báo hại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: báo hại (Động từ)

Gây thiệt hại hoặc làm tổn thương đến ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Báo hại cha mẹ!"
  • 2."Anh ấy đã báo hại cả gia đình bằng cách vung tiền không kiểm soát."
  • 3."Hành động thiếu suy nghĩ có thể báo hại đến những người xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "báo hại"

Lưu ý về động từ

"báo hại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "báo hại"

báo hại là động từ trong tiếng Việt. Gây thiệt hại hoặc làm tổn thương đến ai đó. Ví dụ: "Báo hại cha mẹ!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này