báo hiệu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: báo hiệu (Động từ)

(Văn chương) Dấu hiệu của điều gì đó sắp xảy ra hoặc đến gần.

Ví dụ (3)
  • 1."Chim én báo hiệu xuân về."
  • 2."Ánh sáng lấp lánh báo hiệu đêm sẽ đến."
  • 3."Tiếng chuông trường báo hiệu giờ tan học."

Lưu ý khi sử dụng "báo hiệu"

Lưu ý về động từ

"báo hiệu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "báo hiệu"

báo hiệu là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) Dấu hiệu của điều gì đó sắp xảy ra hoặc đến gần. Ví dụ: "Chim én báo hiệu xuân về."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này