báo danh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: báo danh (Động từ)

Hành động thông báo tên của người tham gia vào danh sách thi, mỗi tên sẽ có một mã số tương ứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Thí sinh đã nhận được phiếu báo danh."
  • 2."Tất cả các thí sinh cần báo danh trước khi vào thi."
  • 3."Chúng tôi sẽ gửi thông báo về việc báo danh trong tuần tới."

Lưu ý khi sử dụng "báo danh"

Lưu ý về động từ

"báo danh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "báo danh"

báo danh là động từ trong tiếng Việt. Hành động thông báo tên của người tham gia vào danh sách thi, mỗi tên sẽ có một mã số tương ứng. Ví dụ: "Thí sinh đã nhận được phiếu báo danh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này