báo danh
Định nghĩa
Nghĩa 1: báo danh (Động từ)
Hành động thông báo tên của người tham gia vào danh sách thi, mỗi tên sẽ có một mã số tương ứng.
- 1."Thí sinh đã nhận được phiếu báo danh."
- 2."Tất cả các thí sinh cần báo danh trước khi vào thi."
- 3."Chúng tôi sẽ gửi thông báo về việc báo danh trong tuần tới."
Lưu ý khi sử dụng "báo danh"
Lưu ý về động từ
"báo danh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "báo danh"
báo danh là động từ trong tiếng Việt. Hành động thông báo tên của người tham gia vào danh sách thi, mỗi tên sẽ có một mã số tương ứng. Ví dụ: "Thí sinh đã nhận được phiếu báo danh."
Từ liên quan
báo cáo viên
Người trình bày thông tin, kết quả nghiên cứu hoặc ý kiến tại một hội nghị.
báo cô
Hành động nuôi dưỡng một con báo, thường dùng để chỉ việc chăm sóc hoặc nuôi dưỡng một loài động vật hoang dã.
báo công
Đưa ra báo cáo về thành tích hoặc công trạng để được xem xét khen thưởng.
báo giá
(bên bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ) thông báo bằng văn bản cho khách hàng về giá cả sản phẩm hoặc dịch vụ.
báo hiếu
Hành động thể hiện sự biết ơn và đền đáp công ơn của cha mẹ.
báo hiệu
(Văn chương) Dấu hiệu của điều gì đó sắp xảy ra hoặc đến gần.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.