báo cáo

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: báo cáo (Động từ)

(Khẩu ngữ) từ được sử dụng trước một từ xưng hô nhằm mở đầu khi trình bày với cấp trên, thường thấy trong quân đội.

Ví dụ (2)
  • 1."Báo cáo thủ trưởng, tất cả đã sẵn sàng!"
  • 2."Báo cáo chỉ huy, tình hình đã ổn định!"
2
Danh từ

Nghĩa 2: báo cáo (Danh từ)

Bản trình bày chi tiết về một vấn đề cụ thể nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nộp báo cáo hàng tháng cho quản lý."
  • 2."Viết báo cáo khoa học về nghiên cứu mới."
  • 3."Báo cáo tình hình sản xuất cần được hoàn thành trước hạn."

Lưu ý khi sử dụng "báo cáo"

Lưu ý về động từ

"báo cáo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"báo cáo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "báo cáo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "báo cáo"

báo cáo là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ được sử dụng trước một từ xưng hô nhằm mở đầu khi trình bày với cấp trên, thường thấy trong quân đội. Ví dụ: "Báo cáo thủ trưởng, tất cả đã sẵn sàng!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này