bao bọc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bao bọc (Động từ)

Hành động bao quanh một vật thể hoặc một khu vực nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Lớp không khí dày bao bọc Trái Đất."
  • 2."Ngôi nhà được bao bọc bởi những bức tường cao."
  • 3.""Cuộc sống trưởng giả no đủ bao bọc lấy tôi.""
  • 4."Cây xanh bao bọc xung quanh khu vườn tạo cảm giác thoáng đãng."

Lưu ý khi sử dụng "bao bọc"

Lưu ý về động từ

"bao bọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bao bọc"

bao bọc là động từ trong tiếng Việt. Hành động bao quanh một vật thể hoặc một khu vực nào đó. Ví dụ: "Lớp không khí dày bao bọc Trái Đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này