bao

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bao (Danh từ)

Dải vải hoặc lụa may thành hình cái túi dài, thường được thắt ngang lưng, theo cách ăn mặc cổ xưa.

Ví dụ (2)
  • 1.""Hỡi cô mà thắt bao xanh, Có về Kim Lũ với anh thì về.""
  • 2."Bà ngoại có một chiếc bao màu đỏ rất đẹp."
2
Động từ

Nghĩa 2: bao (Động từ)

Bọc hoặc vây kín xung quanh một vật thể nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng rào bao quanh nhà được xây bằng gỗ."
  • 2."Các cổ động viên bao kín cầu thủ trong trận đấu."
  • 3."Bằng cách bao bọc lớp plastic, thực phẩm sẽ được bảo quản lâu hơn."
3
Danh từ

Nghĩa 3: bao (Danh từ)

Mức độ hay số lượng nào đó không xác định chính xác nhưng được nghĩ là khá nhiều.

Ví dụ (4)
  • 1."Hạnh phúc xiết bao!"
  • 2."Ngần ấy chẳng đáng là bao."
  • 3.""Trải bao thỏ lặn, ác tà, Ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm.""
  • 4."Có bao điều cần bàn luận trong cuộc họp tuần này."
4
Động từ

Nghĩa 4: bao (Động từ)

Trả hết hoặc cấp đủ toàn bộ khoản tiền cần thiết cho việc gì đó, thường là nhằm mục đích ăn uống, vui chơi, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Bao một chầu bia cho mọi người trong nhóm."
  • 2."Đem tiền bao gái trong buổi tiệc tối qua."
  • 3."Tôi sẽ bao cho bạn một buổi xem phim vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "bao"

Lưu ý về động từ

"bao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bao" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bao"

bao là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dải vải hoặc lụa may thành hình cái túi dài, thường được thắt ngang lưng, theo cách ăn mặc cổ xưa. Ví dụ: ""Hỡi cô mà thắt bao xanh, Có về Kim Lũ với anh thì về.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này