bao che

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bao che (Động từ)

Hành động che chở hoặc che giấu tội lỗi, khuyết điểm của người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Phê bình thẳng thắn, không bao che."
  • 2."Bao che khuyết điểm cho nhau."
  • 3."Họ đã bao che cho những hành động sai trái của đồng nghiệp."
  • 4."Trong công việc, không nên bao che những sai sót của nhân viên."

Lưu ý khi sử dụng "bao che"

Lưu ý về động từ

"bao che" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bao che"

bao che là động từ trong tiếng Việt. Hành động che chở hoặc che giấu tội lỗi, khuyết điểm của người khác. Ví dụ: "Phê bình thẳng thắn, không bao che."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này