bao bố

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bao bố (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ bao tải hoặc túi đựng lớn, thường dùng để chứa lúa, gạo hoặc các loại thực phẩm khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Người nông dân sử dụng bao bố để đựng thóc sau mùa gặt."
  • 2."Tôi mua một bao bố để chất than cho mùa đông."

Lưu ý khi sử dụng "bao bố"

Lưu ý về danh từ

"bao bố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bao bố"

bao bố là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ bao tải hoặc túi đựng lớn, thường dùng để chứa lúa, gạo hoặc các loại thực phẩm khác. Ví dụ: "Người nông dân sử dụng bao bố để đựng thóc sau mùa gặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này