bao cấp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bao cấp (Động từ)

(cơ quan nhà nước) cấp phát, phân phối và trả công cho cán bộ, nhân viên mà không cần tính toán hay yêu cầu hiệu quả kinh tế tương ứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chế độ bao cấp đã từng phổ biến trong thời kỳ trước."
  • 2."Cơ chế quản lý kinh tế quan liêu bao cấp không còn phù hợp với thời đại hiện nay."
  • 3."Trong một số trường hợp, nhà nước vẫn áp dụng hình thức bao cấp cho các mặt hàng thiết yếu."

Lưu ý khi sử dụng "bao cấp"

Lưu ý về động từ

"bao cấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bao cấp"

bao cấp là động từ trong tiếng Việt. (cơ quan nhà nước) cấp phát, phân phối và trả công cho cán bộ, nhân viên mà không cần tính toán hay yêu cầu hiệu quả kinh tế tương ứng. Ví dụ: "Chế độ bao cấp đã từng phổ biến trong thời kỳ trước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này