bào chế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bào chế (Động từ)

Quá trình chế biến và sản xuất thuốc để chữa bệnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Các dược sĩ bào chế các loại thuốc từ nguyên liệu thiên nhiên."
  • 2."Nhà máy này chuyên bào chế thuốc điều trị các bệnh mãn tính."

Lưu ý khi sử dụng "bào chế"

Lưu ý về động từ

"bào chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bào chế"

bào chế là động từ trong tiếng Việt. Quá trình chế biến và sản xuất thuốc để chữa bệnh. Ví dụ: "Các dược sĩ bào chế các loại thuốc từ nguyên liệu thiên nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này