banh
Định nghĩa
Nghĩa 1: banh (Danh từ)
(Phương ngữ) từ chỉ quả bóng.
- 1."Chơi đá banh rất thú vị."
- 2."Những đứa trẻ cùng nhau chạy theo quả banh."
Nghĩa 2: banh (Động từ)
Mở rộng hai bên ra.
- 1."Banh mắt nhìn ra xa."
- 2."Trời lạnh đừng có banh ngực áo ra."
- 3.""Nó dùng hai ngón tay banh họng con cá (...)""
Nghĩa 3: banh (Tính từ)
(Phương ngữ) chỉ trạng thái tan tành, vụn nát.
- 1."Ngôi nhà bị bom đạn phá banh."
- 2."Chiếc bánh bị rơi và giờ đã banh hết."
Lưu ý khi sử dụng "banh"
Lưu ý về động từ
"banh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"banh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"banh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "banh" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "banh"
banh là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ quả bóng. Ví dụ: "Chơi đá banh rất thú vị."
Từ liên quan
bang biện
Người đứng đầu chính quyền trong một tổng ở Nam Bộ trong thời kỳ Pháp thuộc.
bang giao
Hành động giao thiệp về mặt nhà nước giữa các quốc gia.
bang tá
(Từ cũ) chức quan nhỏ phụ trách việc giữ gìn trật tự và an ninh tại các thành phố nhỏ và thị xã trong thời kỳ Pháp thuộc.
banjo
Một loại nhạc cụ có dây, thường được chơi bằng cách gõ hoặc kéo dây để phát ra âm thanh vui tươi.
bao
Dải vải hoặc lụa may thành hình cái túi dài, thường được thắt ngang lưng, theo cách ăn mặc cổ xưa.
bao biện
Hành động can thiệp trực tiếp vào mọi việc, bao gồm cả những việc lẽ ra phải để người khác làm, hoặc làm cùng với họ, thường dẫn đến hậu quả không tốt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.