banh

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: banh (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ quả bóng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chơi đá banh rất thú vị."
  • 2."Những đứa trẻ cùng nhau chạy theo quả banh."
2
Động từ

Nghĩa 2: banh (Động từ)

Mở rộng hai bên ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Banh mắt nhìn ra xa."
  • 2."Trời lạnh đừng có banh ngực áo ra."
  • 3.""Nó dùng hai ngón tay banh họng con cá (...)""
3
Tính từ

Nghĩa 3: banh (Tính từ)

(Phương ngữ) chỉ trạng thái tan tành, vụn nát.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngôi nhà bị bom đạn phá banh."
  • 2."Chiếc bánh bị rơi và giờ đã banh hết."

Lưu ý khi sử dụng "banh"

Lưu ý về động từ

"banh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"banh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"banh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "banh" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "banh"

banh là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ quả bóng. Ví dụ: "Chơi đá banh rất thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này