bàng quan

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bàng quan (Động từ)

Tự coi mình như một người ngoài cuộc, không liên quan hoặc không dính líu đến vấn đề nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Bàng quan với thời cuộc."
  • 2."Thái độ bàng quan, vô trách nhiệm."
  • 3."Họ bàng quan trước những khó khăn của cộng đồng."
  • 4."Mặc kệ mọi việc, cô ấy tỏ ra bàng quan với những tranh cãi xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "bàng quan"

Lưu ý về động từ

"bàng quan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bàng quan"

bàng quan là động từ trong tiếng Việt. Tự coi mình như một người ngoài cuộc, không liên quan hoặc không dính líu đến vấn đề nào đó. Ví dụ: "Bàng quan với thời cuộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này