bang giao

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bang giao (Động từ)

Hành động giao thiệp về mặt nhà nước giữa các quốc gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Quan hệ bang giao giữa hai nước rất tốt."
  • 2."Các nước trong khu vực cần thiết lập bang giao để hợp tác phát triển."
  • 3."Việc bang giao giữa các quốc gia góp phần duy trì hòa bình thế giới."

Lưu ý khi sử dụng "bang giao"

Lưu ý về động từ

"bang giao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bang giao"

bang giao là động từ trong tiếng Việt. Hành động giao thiệp về mặt nhà nước giữa các quốc gia. Ví dụ: "Quan hệ bang giao giữa hai nước rất tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này