bàng hệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bàng hệ (Danh từ)

Mối quan hệ gián tiếp giữa các cá nhân hoặc đối tượng mà không phải là mối quan hệ chính thức hay trực tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có bàng hệ với nhiều khách hàng cũ nhờ vào việc làm ăn trước đây."
  • 2."Chúng ta có thể tìm thấy nhiều thông tin từ các bàng hệ của mình trong công việc."
  • 3."Mối bàng hệ này giúp tôi kết nối với nhiều người có cùng sở thích."

Lưu ý khi sử dụng "bàng hệ"

Lưu ý về danh từ

"bàng hệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bàng hệ"

bàng hệ là danh từ trong tiếng Việt. Mối quan hệ gián tiếp giữa các cá nhân hoặc đối tượng mà không phải là mối quan hệ chính thức hay trực tiếp. Ví dụ: "Cô ấy có bàng hệ với nhiều khách hàng cũ nhờ vào việc làm ăn trước đây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này