bắp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bắp (Danh từ)

Từ chỉ bắp thịt (nói tắt).

Ví dụ (3)
  • 1."Cánh tay nổi bắp."
  • 2."Thịt bắp rất ngon và giàu dinh dưỡng."
  • 3."Anh ấy có bắp tay rất lực lưỡng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bắp (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ ngô.

Ví dụ (2)
  • 1."Chè bắp ngọt thơm."
  • 2."Bắp nấu vớichè ăn rất ngon."

Lưu ý khi sử dụng "bắp"

Lưu ý về danh từ

"bắp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bắp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bắp"

bắp là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ bắp thịt (nói tắt). Ví dụ: "Cánh tay nổi bắp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này