bắn tốc độ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắn tốc độ (Động từ)

Hành động sử dụng một thiết bị để đo vận tốc hoặc tốc độ di chuyển của phương tiện giao thông.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh sát đã bắn tốc độ để kiểm tra xem xe có chạy quá tốc độ hay không."
  • 2."Khi đi qua đoạn đường này, tôi thấy có máy bắn tốc độ nên vẫn chạy chậm lại."
  • 3."Chúng ta nên cẩn thận khi lái xe ở khu vực có bắn tốc độ, vì dễ bị phạt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bắn tốc độ (Danh từ)

Thiết bị hoặc phương pháp dùng để đo tốc độ di chuyển của phương tiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy bắn tốc độ này rất hiện đại và có thể ghi lại tốc độ ngay lập tức."
  • 2."Bắn tốc độ là một cách hiệu quả để giảm tốc độ giao thông trên đường."
  • 3."Tôi nghe nói rằng các cơ quan chức năng đang lắp đặt nhiều máy bắn tốc độ mới."

Lưu ý khi sử dụng "bắn tốc độ"

Lưu ý về động từ

"bắn tốc độ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bắn tốc độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bắn tốc độ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bắn tốc độ"

bắn tốc độ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng một thiết bị để đo vận tốc hoặc tốc độ di chuyển của phương tiện giao thông. Ví dụ: "Cảnh sát đã bắn tốc độ để kiểm tra xem xe có chạy quá tốc độ hay không."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này