bắn tiếng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắn tiếng (Động từ)

(Khẩu ngữ) diễn đạt ý muốn thông qua một người trung gian.

Ví dụ (4)
  • 1."Bắn tiếng muốn gặp."
  • 2."Bắn tiếng là đã đồng ý."
  • 3."Tôi sẽ bắn tiếng cho anh ấy biết về buổi họp."
  • 4."Cô ấy đã bắn tiếng cho bạn rằng cô ấy rất nhớ."

Lưu ý khi sử dụng "bắn tiếng"

Lưu ý về động từ

"bắn tiếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắn tiếng"

bắn tiếng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn đạt ý muốn thông qua một người trung gian. Ví dụ: "Bắn tiếng muốn gặp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này