bắn tẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắn tẩy (Động từ)

Hành động sử dụng thuốc nổ để phá vỡ các tảng khoáng sản nhô ra, nhằm tạo ra kích thước phù hợp cho tầng lò.

Ví dụ (2)
  • 1."Kỹ sư đã quyết định bắn tẩy để chuẩn bị cho quá trình khai thác tiếp theo."
  • 2."Công ty khai thác đã sử dụng công nghệ hiện đại để bắn tẩy một cách an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "bắn tẩy"

Lưu ý về động từ

"bắn tẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắn tẩy"

bắn tẩy là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng thuốc nổ để phá vỡ các tảng khoáng sản nhô ra, nhằm tạo ra kích thước phù hợp cho tầng lò. Ví dụ: "Kỹ sư đã quyết định bắn tẩy để chuẩn bị cho quá trình khai thác tiếp theo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này