bắp chân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bắp chân (Danh từ)

Bắp thịt nằm ở phía sau ống chân.

Ví dụ (4)
  • 1."Nước ngập đến bắp chân."
  • 2."Quần xắn ngang bắp chân."
  • 3."Tôi bị đau ở bắp chân sau khi chạy bộ quá nhiều."
  • 4."Cô ấy có bắp chân rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "bắp chân"

Lưu ý về danh từ

"bắp chân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bắp chân"

bắp chân là danh từ trong tiếng Việt. Bắp thịt nằm ở phía sau ống chân. Ví dụ: "Nước ngập đến bắp chân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này