bảng cân đối

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bảng cân đối (Danh từ)

Bảng trình bày tổng quát hệ thống các chỉ tiêu kinh tế, thể hiện những tỉ lệ chủ yếu và các quan hệ tỉ lệ trong một đơn vị kinh tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Bảng cân đối tài chính."
  • 2."Bảng cân đối thu chi ngân sách năm 2005."
  • 3."Bảng cân đối hoạt động sản xuất của công ty năm nay."

Lưu ý khi sử dụng "bảng cân đối"

Lưu ý về danh từ

"bảng cân đối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bảng cân đối"

bảng cân đối là danh từ trong tiếng Việt. Bảng trình bày tổng quát hệ thống các chỉ tiêu kinh tế, thể hiện những tỉ lệ chủ yếu và các quan hệ tỉ lệ trong một đơn vị kinh tế. Ví dụ: "Bảng cân đối tài chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này