bảng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bảng (Danh từ)

Một bề mặt phẳng dùng để viết, vẽ hoặc in thông tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Giáo viên thường viết lên bảng những kiến thức quan trọng."
  • 2."Mình đã mua một cái bảng trắng để dễ dàng ghi chú trong lớp học."
  • 3."Bảng thông tin ở cổng trường cung cấp cho phụ huynh lịch hoạt động của học sinh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bảng (Danh từ)

Một danh sách hoặc sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các thông tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong cuộc họp, chúng ta sẽ xem xét bảng phân tích dữ liệu doanh thu."
  • 2."Cô ấy đã tạo một bảng so sánh giá cả sản phẩm từ nhiều cửa hàng."
  • 3."Mình cần làm một bảng thống kê số lượng sách đã bán trong tháng này."

Lưu ý khi sử dụng "bảng"

Lưu ý về danh từ

"bảng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bảng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bảng"

bảng là danh từ trong tiếng Việt. Một bề mặt phẳng dùng để viết, vẽ hoặc in thông tin. Ví dụ: "Giáo viên thường viết lên bảng những kiến thức quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này