bảng lảng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bảng lảng (Tính từ)

Ánh sáng lờ mờ, chập chờn, không rõ nét.

Ví dụ (3)
  • 1.""Trời chiều bảng lảng bóng hoàng hôn, Tiếng ốc xa đưa vẳng trống dồn.""
  • 2."Trong khu rừng bảng lảng ánh sáng, mọi thứ trở nên huyền ảo."
  • 3."Bầu trời bảng lảng khi bình minh lên, tạo nên một khung cảnh thơ mộng."

Lưu ý khi sử dụng "bảng lảng"

Lưu ý về tính từ

"bảng lảng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bảng lảng"

bảng lảng là tính từ trong tiếng Việt. Ánh sáng lờ mờ, chập chờn, không rõ nét. Ví dụ: ""Trời chiều bảng lảng bóng hoàng hôn, Tiếng ốc xa đưa vẳng trống dồn.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này