băm vằm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: băm vằm (Động từ)

Hành động băm nát, thường được sử dụng trong ngữ cảnh chửi mắng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tội đáng băm vằm!"
  • 2."Cái đồ chết băm chết vằm!"
  • 3."Mày mà làm vậy, tao sẽ băm vằm mày ra!"

Lưu ý khi sử dụng "băm vằm"

Lưu ý về động từ

"băm vằm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "băm vằm"

băm vằm là động từ trong tiếng Việt. Hành động băm nát, thường được sử dụng trong ngữ cảnh chửi mắng. Ví dụ: "Tội đáng băm vằm!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này