bản địa

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bản địa (Danh từ)

Chỉ những điều hoặc con người thuộc về một vùng miền, địa phương cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi luôn thích khám phá các món ăn bản địa khi đi du lịch."
  • 2."Các phong tục tập quán bản địa rất đa dạng và phong phú."
  • 3."Chúng ta nên tìm hiểu về lịch sử và văn hóa bản địa để hiểu rõ hơn về nơi mình sống."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bản địa (Tính từ)

Liên quan đến hoặc đặc trưng của một vùng miền, địa phương cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Người dân bản địa rất thân thiện và hiếu khách."
  • 2."Những sản phẩm bản địa luôn có giá trị văn hóa cao."
  • 3."Du lịch sinh thái giúp bảo tồn các loài động vật bản địa."

Lưu ý khi sử dụng "bản địa"

Lưu ý về tính từ

"bản địa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bản địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bản địa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bản địa"

bản địa là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chỉ những điều hoặc con người thuộc về một vùng miền, địa phương cụ thể. Ví dụ: "Tôi luôn thích khám phá các món ăn bản địa khi đi du lịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này