bàn trổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bàn trổ (Danh từ)

Dụng cụ có mặt phẳng làm bằng sáp ong, được sử dụng để đặt giấy khi trổ.

Ví dụ (2)
  • 1."Người thợ sử dụng bàn trổ để thực hiện các mẫu giấy tinh xảo."
  • 2."Tôi đã chuẩn bị một bàn trổ sạch sẽ để bắt đầu công việc."

Lưu ý khi sử dụng "bàn trổ"

Lưu ý về danh từ

"bàn trổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bàn trổ"

bàn trổ là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ có mặt phẳng làm bằng sáp ong, được sử dụng để đặt giấy khi trổ. Ví dụ: "Người thợ sử dụng bàn trổ để thực hiện các mẫu giấy tinh xảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này