bàn tính

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bàn tính (Danh từ)

Đồ dùng để thực hiện các phép tính số học, bao gồm một khung hình chữ nhật có nhiều thanh ngang và những hạt di chuyển.

Ví dụ (2)
  • 1."Cộng bằng bàn tính."
  • 2."Trẻ em được học cách sử dụng bàn tính từ nhỏ."
2
Động từ

Nghĩa 2: bàn tính (Động từ)

Thảo luận và cân nhắc về các mặt lợi hoặc hại của một vấn đề, nhằm quyết định nên làm hay không.

Ví dụ (3)
  • 1."Bàn tính chuyện tương lai."
  • 2."Mọi việc đã được bàn tính, và quyết định cuối cùng đã được đưa ra."
  • 3."Chúng ta nên bàn tính kỹ trước khi thực hiện kế hoạch này."

Lưu ý khi sử dụng "bàn tính"

Lưu ý về động từ

"bàn tính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bàn tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bàn tính" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bàn tính"

bàn tính là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ dùng để thực hiện các phép tính số học, bao gồm một khung hình chữ nhật có nhiều thanh ngang và những hạt di chuyển. Ví dụ: "Cộng bằng bàn tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này