bàn tán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bàn tán (Động từ)

Hành động bàn luận một cách rối rắm, không có tổ chức và thường không đi đến kết luận rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Dư luận bàn tán xôn xao."
  • 2."Xì xào bàn tán quanh chuyện đó."
  • 3."Họ bàn tán về việc quy hoạch đô thị trong nhiều giờ mà không đạt được thỏa thuận."

Lưu ý khi sử dụng "bàn tán"

Lưu ý về động từ

"bàn tán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bàn tán"

bàn tán là động từ trong tiếng Việt. Hành động bàn luận một cách rối rắm, không có tổ chức và thường không đi đến kết luận rõ ràng. Ví dụ: "Dư luận bàn tán xôn xao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này