bàn thờ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bàn thờ (Danh từ)

Bàn dùng để thờ cúng, thường bày biện bài vị, di ảnh, đèn, bát hương, và các phẩm vật khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Bàn thờ tổ tiên"
  • 2."Lập bàn thờ"
  • 3."Trên bàn thờ có bày nhiều lễ vật cho ngày Tết."
  • 4."Gia đình tôi luôn giữ gìn bàn thờ trong tình trạng sạch sẽ."

Lưu ý khi sử dụng "bàn thờ"

Lưu ý về danh từ

"bàn thờ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bàn thờ"

bàn thờ là danh từ trong tiếng Việt. Bàn dùng để thờ cúng, thường bày biện bài vị, di ảnh, đèn, bát hương, và các phẩm vật khác. Ví dụ: "Bàn thờ tổ tiên"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này