bàn đạp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bàn đạp (Danh từ)

Điểm tựa để phát triển một hoạt động hoặc tiến hành một hành động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Vùng bàn đạp"
  • 2."Công ty này là bàn đạp cho sự nghiệp của nhiều người."
  • 3."Chúng ta cần một kế hoạch vững chắc như một bàn đạp để tiến xa hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bàn đạp"

Lưu ý về danh từ

"bàn đạp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bàn đạp"

bàn đạp là danh từ trong tiếng Việt. Điểm tựa để phát triển một hoạt động hoặc tiến hành một hành động nào đó. Ví dụ: "Vùng bàn đạp"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này