bán nguyệt san

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bán nguyệt san (Danh từ)

Tạp chí hoặc tập san phát hành một lần trong nửa tháng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi thường đọc bán nguyệt san để cập nhật thông tin và kiến thức mới."
  • 2."Bán nguyệt san này có nhiều bài viết thú vị về văn hóa và nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "bán nguyệt san"

Lưu ý về danh từ

"bán nguyệt san" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bán nguyệt san"

bán nguyệt san là danh từ trong tiếng Việt. Tạp chí hoặc tập san phát hành một lần trong nửa tháng. Ví dụ: "Tôi thường đọc bán nguyệt san để cập nhật thông tin và kiến thức mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này