bán kết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bán kết (Danh từ)

Vòng đấu nhằm chọn đội hoặc vận động viên tham gia vào trận chung kết (trong các giải thi đấu thể thao).

Ví dụ (3)
  • 1."Trận bán kết diễn ra vào tối nay."
  • 2."Đội bóng của chúng ta đã xuất sắc lọt vào bán kết."
  • 3."Vận động viên này đã tranh tài ở bán kết và đạt được kết quả ấn tượng."

Lưu ý khi sử dụng "bán kết"

Lưu ý về danh từ

"bán kết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bán kết"

bán kết là danh từ trong tiếng Việt. Vòng đấu nhằm chọn đội hoặc vận động viên tham gia vào trận chung kết (trong các giải thi đấu thể thao). Ví dụ: "Trận bán kết diễn ra vào tối nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này