bán kính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bán kính (Danh từ)

Đoạn thẳng nối từ tâm đến một điểm trên đường tròn hoặc trên mặt cầu; nửa đường kính.

Ví dụ (3)
  • 1."Bán kính hình tròn là 5 cm."
  • 2."Trong một hình cầu, bán kính cũng là khoảng cách từ tâm đến mặt cầu."
  • 3."Tính bán kính của vòng tròn bằng cách chia đường kính cho 2."

Lưu ý khi sử dụng "bán kính"

Lưu ý về danh từ

"bán kính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bán kính"

bán kính là danh từ trong tiếng Việt. Đoạn thẳng nối từ tâm đến một điểm trên đường tròn hoặc trên mặt cầu; nửa đường kính. Ví dụ: "Bán kính hình tròn là 5 cm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này