bán khai

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bán khai (Tính từ)

Đã trải qua giai đoạn dã man, nhưng vẫn chưa đạt được trình độ văn minh.

Ví dụ (3)
  • 1."Một dân tộc bán khai."
  • 2."Họ sống trong điều kiện bán khai, vẫn còn nhiều phong tục lạc hậu."
  • 3."Những vùng miền xa xôi thường bị xem là bán khai do thiếu tiếp cận với văn minh hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "bán khai"

Lưu ý về tính từ

"bán khai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bán khai"

bán khai là tính từ trong tiếng Việt. Đã trải qua giai đoạn dã man, nhưng vẫn chưa đạt được trình độ văn minh. Ví dụ: "Một dân tộc bán khai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này