bản lề

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bản lề (Danh từ)

Vị trí hoặc giai đoạn quan trọng trong quá trình chuyển tiếp hoặc kết nối.

Ví dụ (3)
  • 1."Giai đoạn bản lề của nền kinh tế Việt Nam."
  • 2."Đây là thời điểm bản lề cho sự phát triển của công nghệ thông tin."
  • 3."Chiến lược này có thể xem là bản lề cho sự thay đổi trong quản lý dự án."

Lưu ý khi sử dụng "bản lề"

Lưu ý về danh từ

"bản lề" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bản lề"

bản lề là danh từ trong tiếng Việt. Vị trí hoặc giai đoạn quan trọng trong quá trình chuyển tiếp hoặc kết nối. Ví dụ: "Giai đoạn bản lề của nền kinh tế Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này