bản kẽm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bản kẽm (Danh từ)

Tấm (thường làm bằng kẽm) có hình nổi được sử dụng để in.

Ví dụ (2)
  • 1."Bản kẽm này được sử dụng để in các hình ảnh sắc nét."
  • 2."Trong quá trình in ấn, bản kẽm giữ vai trò rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "bản kẽm"

Lưu ý về danh từ

"bản kẽm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bản kẽm"

bản kẽm là danh từ trong tiếng Việt. Tấm (thường làm bằng kẽm) có hình nổi được sử dụng để in. Ví dụ: "Bản kẽm này được sử dụng để in các hình ảnh sắc nét."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này