bàn định

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bàn định (Động từ)

Thảo luận và đưa ra quyết định.

Ví dụ (4)
  • 1."Bàn định về gia đình."
  • 2."Bàn định cách làm ăn."
  • 3."Chúng tôi sẽ bàn định kế hoạch cho dự án sắp tới."
  • 4."Cần bàn định kỹ trước khi đưa ra quyết định cuối cùng."

Lưu ý khi sử dụng "bàn định"

Lưu ý về động từ

"bàn định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bàn định"

bàn định là động từ trong tiếng Việt. Thảo luận và đưa ra quyết định. Ví dụ: "Bàn định về gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này