bàn ủi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bàn ủi (Danh từ)

Thiết bị dùng để là quần áo, giúp làm phẳng vải.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi cần một cái bàn ủi để là chiếc áo này."
  • 2."Bàn ủi hơi nước giúp quần áo nhanh chóng được là phẳng."

Lưu ý khi sử dụng "bàn ủi"

Lưu ý về danh từ

"bàn ủi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bàn ủi"

bàn ủi là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để là quần áo, giúp làm phẳng vải. Ví dụ: "Tôi cần một cái bàn ủi để là chiếc áo này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này