bàn cuốc

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bàn cuốc (Danh từ)

Bộ phận chính của cuốc, bao gồm một miếng gỗ dẹt và chắc, dùng để lắp lưỡi cuốc.

Ví dụ (1)
  • 1."Bàn cuốc được làm từ gỗ chắc chắn để chịu đựng sức nặng khi làm đất."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bàn cuốc (Tính từ)

(Răng, bàn chân) có hình dáng to bè và thô, giống như hình dáng của cái bàn cuốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Răng bàn cuốc thường thấy ở những người có cấu trúc hàm mạnh mẽ."
  • 2."Chân bàn cuốc làm cho người đó có cách đi vững vàng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bàn cuốc"

Lưu ý về tính từ

"bàn cuốc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bàn cuốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bàn cuốc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bàn cuốc"

bàn cuốc là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Bộ phận chính của cuốc, bao gồm một miếng gỗ dẹt và chắc, dùng để lắp lưỡi cuốc. Ví dụ: "Bàn cuốc được làm từ gỗ chắc chắn để chịu đựng sức nặng khi làm đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này