bàn chải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bàn chải (Danh từ)

Đồ dùng để chải hoặc cọ cho sạch, thường có nhiều hàng sợi nhỏ và dai gắn trên một mặt phẳng.

Ví dụ (4)
  • 1."Bàn chải đánh răng"
  • 2."Dùng bàn chải để giặt chiếu"
  • 3."Bàn chải tóc giúp bạn tạo kiểu dễ dàng."
  • 4."Sau khi ăn, nhớ dùng bàn chải để làm sạch răng."

Lưu ý khi sử dụng "bàn chải"

Lưu ý về danh từ

"bàn chải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bàn chải"

bàn chải là danh từ trong tiếng Việt. Đồ dùng để chải hoặc cọ cho sạch, thường có nhiều hàng sợi nhỏ và dai gắn trên một mặt phẳng. Ví dụ: "Bàn chải đánh răng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này