bãi thực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bãi thực (Động từ)

Hành động đấu tranh có tổ chức thông qua việc cùng nhau nhịn ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Những người dân trong khu vực quyết định tổ chức một bãi thực để phản đối dự án xây dựng."
  • 2."Công nhân đã tiến hành bãi thực để yêu cầu cải thiện điều kiện làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "bãi thực"

Lưu ý về động từ

"bãi thực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bãi thực"

bãi thực là động từ trong tiếng Việt. Hành động đấu tranh có tổ chức thông qua việc cùng nhau nhịn ăn. Ví dụ: "Những người dân trong khu vực quyết định tổ chức một bãi thực để phản đối dự án xây dựng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này