bãi thải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bãi thải (Danh từ)

Bãi chứa chất thải, gồm khoáng sản không đạt tiêu chuẩn hoặc phế liệu thải ra từ các mỏ khai thác và một số nhà máy.

Ví dụ (2)
  • 1."Bãi thải của mỏ đá này rất lớn và cần được xử lý an toàn."
  • 2."Chúng ta nên có kế hoạch quản lý bãi thải để bảo vệ môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "bãi thải"

Lưu ý về danh từ

"bãi thải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bãi thải"

bãi thải là danh từ trong tiếng Việt. Bãi chứa chất thải, gồm khoáng sản không đạt tiêu chuẩn hoặc phế liệu thải ra từ các mỏ khai thác và một số nhà máy. Ví dụ: "Bãi thải của mỏ đá này rất lớn và cần được xử lý an toàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này