bái phục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bái phục (Động từ)

(Kiểu cách) thể hiện sự phục tùng và tôn kính đối với ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bái phục tài nghệ của nghệ sĩ."
  • 2."Chắp tay bái phục trước sự hi sinh của ông."
  • 3."Tôi thật sự bái phục sự kiên nhẫn của cô ấy."

Lưu ý khi sử dụng "bái phục"

Lưu ý về động từ

"bái phục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bái phục"

bái phục là động từ trong tiếng Việt. (Kiểu cách) thể hiện sự phục tùng và tôn kính đối với ai đó. Ví dụ: "Bái phục tài nghệ của nghệ sĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này