bái

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bái (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động lạy hoặc vái để thể hiện sự kính trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chắp tay bái."
  • 2."Người dân thường bái trước bàn thờ tổ tiên."
  • 3."Cô ấy đã bái lạy khi bước vào chùa."

Lưu ý khi sử dụng "bái"

Lưu ý về động từ

"bái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bái"

bái là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động lạy hoặc vái để thể hiện sự kính trọng. Ví dụ: "Chắp tay bái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này