bái kiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bái kiến (Động từ)

(Từ cũ, trang trọng) hành động đến chào hỏi và giao tiếp, thường là với người có địa vị cao hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm nay tôi sẽ bái kiến Thủ tướng để thảo luận về dự án mới."
  • 2."Ông ấy thường bái kiến các vị lãnh đạo để tỏ lòng kính trọng."

Lưu ý khi sử dụng "bái kiến"

Lưu ý về động từ

"bái kiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bái kiến"

bái kiến là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, trang trọng) hành động đến chào hỏi và giao tiếp, thường là với người có địa vị cao hơn. Ví dụ: "Hôm nay tôi sẽ bái kiến Thủ tướng để thảo luận về dự án mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này