bách tính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bách tính (Danh từ)

(Từ cũ) chỉ trăm họ; các tầng lớp thường dân, nói chung, phân biệt với tầng lớp quý tộc, quan lại thống trị trong thời phong kiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Bách tính lầm than."
  • 2."Trong xã hội phong kiến, bách tính thường phải chịu nhiều bất công."
  • 3."Bách tính sống trong cảnh nghèo khổ và thiếu thốn."

Lưu ý khi sử dụng "bách tính"

Lưu ý về danh từ

"bách tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bách tính"

bách tính là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ trăm họ; các tầng lớp thường dân, nói chung, phân biệt với tầng lớp quý tộc, quan lại thống trị trong thời phong kiến. Ví dụ: "Bách tính lầm than."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này