bái tổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bái tổ (Động từ)

(Đô vật, người đánh quyền) thao tác cúi lạy tổ sư trước hoặc sau khi bước vào cuộc đấu.

Ví dụ (2)
  • 1."Trước khi bắt đầu trận đấu, các đô vật thường bái tổ để thể hiện lòng kính trọng."
  • 2."Người đánh quyền đã bái tổ trước khi bắt đầu màn biểu diễn của mình."

Lưu ý khi sử dụng "bái tổ"

Lưu ý về động từ

"bái tổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bái tổ"

bái tổ là động từ trong tiếng Việt. (Đô vật, người đánh quyền) thao tác cúi lạy tổ sư trước hoặc sau khi bước vào cuộc đấu. Ví dụ: "Trước khi bắt đầu trận đấu, các đô vật thường bái tổ để thể hiện lòng kính trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này