bài chòi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bài chòi (Danh từ)

Dân ca có nguồn gốc từ điệu hô trong trò chơi bài chòi.

Ví dụ (3)
  • 1."Hát bài chòi."
  • 2."Trong lễ hội, nhiều người tham gia hát bài chòi rất vui vẻ."
  • 3."Âm điệu bài chòi thường mang tính dân gian và vui tươi."

Lưu ý khi sử dụng "bài chòi"

Lưu ý về danh từ

"bài chòi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bài chòi"

bài chòi là danh từ trong tiếng Việt. Dân ca có nguồn gốc từ điệu hô trong trò chơi bài chòi. Ví dụ: "Hát bài chòi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này