bài bản

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bài bản (Danh từ)

(Khẩu ngữ) phương pháp, cách thức thực hiện đúng theo trình tự hoặc những nội dung đã được hướng dẫn và đúc kết, được cho là hợp lý.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm đúng bài bản."
  • 2."Chúng ta cần thực hiện theo bài bản đã được quy định."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bài bản (Tính từ)

Đúng theo những tiêu chuẩn được xác định và được xem là hợp lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Được đào tạo rất bài bản."
  • 2."Đầu tư tự phát, thiếu bài bản."
  • 3."Công việc này cần phải thực hiện một cách bài bản hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bài bản"

Lưu ý về tính từ

"bài bản" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bài bản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bài bản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bài bản"

bài bản là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) phương pháp, cách thức thực hiện đúng theo trình tự hoặc những nội dung đã được hướng dẫn và đúc kết, được cho là hợp lý. Ví dụ: "Làm đúng bài bản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này