bài chỉ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bài chỉ (Danh từ)

Giấy chứng nhận đã nộp thuế thân, được sử dụng trong thời kỳ Pháp thuộc.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong thời kỳ Pháp thuộc, mỗi người dân cần có bài chỉ để chứng minh rằng họ đã nộp thuế thân."
  • 2."Bài chỉ là một trong những giấy tờ quan trọng để đi lại trong xã hội lúc bấy giờ."

Lưu ý khi sử dụng "bài chỉ"

Lưu ý về danh từ

"bài chỉ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bài chỉ"

bài chỉ là danh từ trong tiếng Việt. Giấy chứng nhận đã nộp thuế thân, được sử dụng trong thời kỳ Pháp thuộc. Ví dụ: "Trong thời kỳ Pháp thuộc, mỗi người dân cần có bài chỉ để chứng minh rằng họ đã nộp thuế thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này