Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Phần xác còn lại sau khi đã lấy hết chất nước cốt.

Ví dụ (4)
  • 1."Bã rượu"
  • 2."Bã chè"
  • 3."Theo voi ăn bã mía (tng)"
  • 4."Sau khi ép nước, bã trái cây thường được bỏ đi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

Cảm giác mệt mỏi quá mức, như chân tay rã rời, không còn sức để hoạt động bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Mệt quá, người cứ bã ra"
  • 2."Mệt bã cả người"
  • 3."Sau một ngày làm việc vất vả, tôi thấy bã người."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"bã" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bã" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bã" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

bã là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Phần xác còn lại sau khi đã lấy hết chất nước cốt. Ví dụ: "Bã rượu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này